Nghĩa tiếng Việt
- Người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác).danh từ
- Người dưới, người hầu.danh từ
- Người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính).danh từ
- Người được bảo hộ, người được che chở.danh từ
- Phụ thuộc, lệ thuộc.tính từ
- Dựa vào, ỷ vào.tính từ
Ví dụ
-
She listed her dependant on the form.
-
The dependant carried messages for the lord.
-
He is a dependant in this household.
-
The child is a dependant under her care.
-
The machine is dependant on electricity.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép