Nghĩa tiếng Việt
- Sự phụ thuộc, sự tuỳ thuộc, sự tuỳ theo; tính phụ thuộc.danh từ
- Sự dựa vào, sự ỷ vào; sự nương tựa; chỗ dựa, chỗ nương tựa (để sống).danh từ
- Sự tin, sự tin cậy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her dependence on coffee was obvious.
-
Our dependence on technology is growing every day.
-
They put their dependence on the local guide.
-
to be someone's dependence
là chỗ nương dựa của ai
-
to put dependence on somebody
tin cậy ở ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép