TanroDictionary Sổ từ

dependence

/dɪˈpendəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phụ thuộc, sự tuỳ thuộc, sự tuỳ theo; tính phụ thuộc.danh từ
  2. Sự dựa vào, sự ỷ vào; sự nương tựa; chỗ dựa, chỗ nương tựa (để sống).danh từ
  3. Sự tin, sự tin cậy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her dependence on coffee was obvious.

  2. Our dependence on technology is growing every day.

  3. They put their dependence on the local guide.

  4. to be someone's dependence

    là chỗ nương dựa của ai

  5. to put dependence on somebody

    tin cậy ở ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép