Nghĩa tiếng Việt
- Vật phụ thuộc; phần phụ thuộc.danh từ
- Nước phụ thuộc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The shop has a small dependency nearby.
-
The island was once a dependency.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép