TanroDictionary Sổ từ

dependent

/dɪˈpendənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác).danh từ
  2. Người dưới, người hầu.danh từ
  3. Người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính).danh từ
  4. Người được bảo hộ, người được che chở.danh từ
  5. Phụ thuộc, lệ thuộc.tính từ
  6. Dựa vào, ỷ vào.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The child was a dependent on the policy.

  2. The dependent opened the door quietly.

  3. She cared for each dependent with patience.

  4. The dependent received help from the shelter.

  5. Small children are often dependent on their parents.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép