Nghĩa tiếng Việt
- Người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác).danh từ
- Người dưới, người hầu.danh từ
- Người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính).danh từ
- Người được bảo hộ, người được che chở.danh từ
- Phụ thuộc, lệ thuộc.tính từ
- Dựa vào, ỷ vào.tính từ
Tiếng Nhật
- 冷や飯ひやめしcơm nguội
Ví dụ
-
The child was a dependent on the policy.
-
The dependent opened the door quietly.
-
She cared for each dependent with patience.
-
The dependent received help from the shelter.
-
Small children are often dependent on their parents.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép