TanroDictionary Sổ từ

dephasing

/diˈfeɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lệch pha.danh từ

Ví dụ

  1. The machine showed slight dephasing at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép