TanroDictionary Sổ từ

depicted

/dɪˈpɪktɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của depictđộng từ

Ví dụ

  1. The poster depicted a calm beach.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép