Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của depictđộng từ
Ví dụ
-
The poster depicted a calm beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈpɪktɪd/
The poster depicted a calm beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép