Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của depict.động từ
Ví dụ
-
The photo is depicting a busy market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈpɪktɪŋ/
The photo is depicting a busy market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép