TanroDictionary Sổ từ

depiction

/dɪˈpɪkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật vẽ, hoạ.danh từ
  2. Sự tả, sự miêu tả.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The painting gave a clear depiction of winter.

  2. Her depiction of the garden was vivid.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép