Nghĩa tiếng Việt
- Thuật vẽ, hoạ.danh từ
- Sự tả, sự miêu tả.danh từ
Tiếng Nhật
- 描写びょうしゃsự miêu tả
Ví dụ
-
The painting gave a clear depiction of winter.
-
Her depiction of the garden was vivid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép