Nghĩa tiếng Việt
- Làm rụng lông.tính từ
- Thuốc làm rụng lông (ở cánh tay đàn bà... ).danh từ
Ví dụ
-
The depilatory cream removed the hair quickly.
-
She bought a depilatory for smooth skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép