TanroDictionary Sổ từ

depilatory

/dɪˈpɪlətri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm rụng lông.tính từ
  2. Thuốc làm rụng lông (ở cánh tay đàn bà... ).danh từ

Ví dụ

  1. The depilatory cream removed the hair quickly.

  2. She bought a depilatory for smooth skin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép