Nghĩa tiếng Việt
- Tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không.động từ
- Làm suy yếu, làm kiệt (sức... ).động từ
- Làm tan máu; làm tiêu dịch.động từ
Ví dụ
-
The long war will deplete our natural resources.
-
Long illness can deplete your energy.
-
The long summer heat can deplete the river quickly.
-
to deplete a base of troops
rút hết quân ở một căn cứ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép