Nghĩa tiếng Việt
- Đáng thương.tính từ
- Đáng trách, tồi, xấu.tính từ
Tiếng Nhật
- 遺憾いかんđáng tiếc, lấy làm tiếc
- 情けないなさけないthảm hại, đáng xấu hổ, đáng thương
- 悲しいかなしいbuồn, đau khổ
- 見苦しいみぐるしいkhó coi, xấu xí, đáng hổ thẹn
- 嘆かわしいなげかわしいđáng buồn, đáng than, đáng tiếc, thảm hại
Ví dụ
-
The broken chair was in deplorable condition.
-
His behavior was deplorable and rude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép