Nghĩa tiếng Việt
- Đáng trách, đáng chỉ trích.D
Ví dụ
-
His reply was deplorabli rude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈplɔːrəbli/
His reply was deplorabli rude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép