TanroDictionary Sổ từ

deployment

/dɪˈplɔɪmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dàn quân, sự triển khai.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The deployment of workers began at sunrise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép