Nghĩa tiếng Việt
- Người làm chứng (sau khi đã thề).động từ
- Động từ trung gian (tiếng Latinh và Hy Lạp).động từ
Ví dụ
-
The witness became a deponent in court.
-
The teacher explained the deponent verb clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép