Nghĩa tiếng Việt
- Sự giảm số dân.danh từ
Tiếng Nhật
- 過疎かそtình trạng thưa dân, giảm dân số (vùng nông thôn)
Ví dụ
-
She saw the depopulation yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiːˌpɒpjuˈleɪʃn/
She saw the depopulation yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép