Nghĩa tiếng Việt
- Người bị trục xuất; người bị đày.danh từ
Ví dụ
-
The deportee missed home every single day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiːpɔːˈtiː/
The deportee missed home every single day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép