Nghĩa tiếng Việt
- Thái độ, cách cư xử; cách đi đứng.danh từ
- Phản ứng hoá học (của các kim loại).danh từ
Tiếng Nhật
- 立ち居振る舞いたちいふるまいcử chỉ, dáng điệu, phong thái
Ví dụ
-
Her deportment was calm and polite at dinner.
-
The metal's deportment changed during the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép