Nghĩa tiếng Việt
- Phế truất (vua... ); hạ bệ.động từ
- Cung khai, cung cấp bằng chứng (sau khi đã thề).động từ
Ví dụ
-
The rebels tried to depose the king from power.
-
She agreed to depose and tell the truth.
-
to depose someone from office
cách chức ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép