TanroDictionary Sổ từ

depositary

/dɪˈpɑːzəˌtɛri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhận đồ gửi; người giữ đồ gửi.danh từ

Ví dụ

  1. The hotel acted as a depositary for bags.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép