Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deposit.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was depositing money into her account.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪpˈɒsɪtɪŋ/
She was depositing money into her account.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép