Nghĩa tiếng Việt
- Sự phế truất (vua... ); sự hạ bệ.danh từ
- Sự cung khai; sự cung cấp bằng chứng; lời cung khai.danh từ
- Sự lắng đọng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The deposition changed the kingdom's future.
-
His deposition helped the court understand the case.
-
The deposition of dust covered the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép