Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm hư hỏng, sự làm suy đồi; sự làm sa đoạ, sự làm truỵ lạc.danh từ
Ví dụ
-
His careless habits led to depravation over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɛprəˈveɪʃən/
His careless habits led to depravation over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép