TanroDictionary Sổ từ

depravation

/dɛprəˈveɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm hư hỏng, sự làm suy đồi; sự làm sa đoạ, sự làm truỵ lạc.danh từ

Ví dụ

  1. His careless habits led to depravation over time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép