Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của depraveđộng từ
- Hỏng, suy đồi; sa đoạ, truỵ lạc.tính từ
Tiếng Nhật
- 生臭いなまぐさいtanh (cá, máu)
Ví dụ
-
The old story was depraved and dishonest.
-
The movie showed a depraved character.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép