Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng hư hỏng, tình trạng suy đồi; sự sa đoạ.danh từ
- Hành động đồi bại; hành động sa đoạ, hành động truỵ lạc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The story showed the depraviti of the king.
-
His depraviti shocked the whole town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép