Nghĩa tiếng Việt
- Phản đối, phản kháng, không tán thành.động từ
- Cầu nguyện cho khỏi (tai nạn); khẩn nài xin đừng.động từ
Ví dụ
-
Some leaders deprecate the use of violent force.
-
They pray to deprecate any harm from the storm.
-
to deprecate war
phản đối chiến tranh
-
to deprecate someone's anger
khẩn nài xin ai đừng nổi giận
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép