Nghĩa tiếng Việt
- Sự phản đối, sự phản kháng; lời phản đối, lời phản kháng.danh từ
- Lời cầu nguyện, lời cầu khẩn, lời khẩn nài.danh từ
Ví dụ
-
She voiced her deprecation of the new rule.
-
The old deprecation sounded like a quiet prayer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép