Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của depreciate.động từ
- Làm giảm giá trị; ra ý chê bai, ra ý khinh, đánh giá thấp.adv
Ví dụ
-
The car is depreciating over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép