TanroDictionary Sổ từ

depreciation

/dɪˌpriːʃiˈeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sụt giá, sự giảm giá.danh từ
  2. Sự gièm pha, sự nói xấu, sự làm giảm giá trị; sự chê bai, sự coi khinh, sự đánh giá thấp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The car's depreciation was faster than expected.

  2. His depreciation of her work felt rude.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép