Nghĩa tiếng Việt
- Sự sụt giá, sự giảm giá.danh từ
- Sự gièm pha, sự nói xấu, sự làm giảm giá trị; sự chê bai, sự coi khinh, sự đánh giá thấp.danh từ
Tiếng Nhật
- 減価償却げんかしょうきゃくkhấu hao
- 償却しょうきゃくsự hoàn trả
- 下落げらくsự sụt giá, giảm giá, đi xuống
- 低減ていげんsự giảm, hạ thấp, giảm nhẹ
Ví dụ
-
The car's depreciation was faster than expected.
-
His depreciation of her work felt rude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép