Nghĩa tiếng Việt
- Ăn cướp, cướp bóc, phá phách.tính từ
Ví dụ
-
The predator showed its depredatory behavior toward prey.
-
a depredatory war
cuộc chiến tranh ăn cướp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép