Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc làm dịu, thuốc làm giảm đau.danh từ
Ví dụ
-
The doctor gave her a mild depressant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈpresnt/
The doctor gave her a mild depressant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép