Nghĩa tiếng Việt
- Đáng ngại, đáng buồn.D
Ví dụ
-
She spoke depressingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈprɛsinli/
She spoke depressingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép