TanroDictionary Sổ từ

depression

/dɪˈpreʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống.danh từ
  2. Sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn.danh từ
  3. Tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ.danh từ
  4. Sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể lực).danh từ
  5. Sự giảm giá, sự sụt giá.danh từ
  6. Sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống.danh từ
  7. Sự hạ (giọng).danh từ
  8. , (toán học) sự giảm, sự hạ thấp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A small depression in the road caught the water.

  2. She felt depression after the long winter.

  3. Sales fell, and the business faced depression.

  4. His illness caused depression and low energy.

  5. The market saw a sharp depression in prices.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép