Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống.danh từ
- Sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn.danh từ
- Tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ.danh từ
- Sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể lực).danh từ
- Sự giảm giá, sự sụt giá.danh từ
- Sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống.danh từ
- Sự hạ (giọng).danh từ
- , (toán học) sự giảm, sự hạ thấp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A small depression in the road caught the water.
-
She felt depression after the long winter.
-
Sales fell, and the business faced depression.
-
His illness caused depression and low energy.
-
The market saw a sharp depression in prices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép