Nghĩa tiếng Việt
- Sự mất.danh từ
- Sự lấy đi, sự tước đoạt.danh từ
- Sự cách chức (mục sư... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 遮断しゃだんsự ngăn chặn, cắt đứt, cách ly, phong tỏa
Ví dụ
-
The deprivation of sleep made him tired.
-
The law caused a deprivation of rights.
-
His deprivation from office was final.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép