Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của depriveđộng từ
- Túng quẫn, thiếu thốn.tính từ
Ví dụ
-
They deprived the child of sleep.
-
Many families in the area remain deprived.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép