Nghĩa tiếng Việt
- Bom phá tàu ngầm.danh từ
Ví dụ
-
He kept the depth-bomb on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛpθˈbɑːm/
He kept the depth-bomb on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép