Nghĩa tiếng Việt
- Tâm lý học chiều sâu; phân tâm học.danh từ
Ví dụ
-
She read a book on depth-psychology at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛpθdʒi/
She read a book on depth-psychology at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép