TanroDictionary Sổ từ

depuration

/dɛpjʊˈreɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lọc sạch, sự lọc trong, sự tẩy uế.danh từ

Ví dụ

  1. The depuration of the water took hours.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép