Nghĩa tiếng Việt
- Người lọc sạch; người tẩy uế.danh từ
- Dụng cụ lọc sạch; dụng cụ tẩy uế.danh từ
Ví dụ
-
The depurator cleaned the tank quickly.
-
They used a depurator to clear the liquid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép