Nghĩa tiếng Việt
- Sự uỷ nhiệm.danh từ
- Sự cử đại biểu.danh từ
- Đại biểu, đại diện; đoàn đại biểu, phái đoàn.danh từ
Ví dụ
-
Her deputation took her to the manager.
-
The club chose a deputation for the meeting.
-
A deputation met the teacher after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép