Nghĩa tiếng Việt
- Thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào).động từ
- ; (điện ảnh) đóng thay, biểu diễn thay (cho một diễn viên).động từ
- Cử làm đại diện.động từ
Ví dụ
-
She will deputise for her manager during vacation.
-
She had to deputise for the missing singer.
-
The manager will deputise him for the event.
-
to deputise for someone
thay mặt người nào
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép