Nghĩa tiếng Việt
- Thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào).động từ
- ; (điện ảnh) đóng thay, biểu diễn thay (cho một diễn viên).động từ
- Cử làm đại diện.động từ
Ví dụ
-
I can deputize for her this afternoon.
-
The actor will deputize in the final scene.
-
The school will deputize a class leader.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép