TanroDictionary Sổ từ

dequeue

/dɛk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rời hàng, rút khỏi hàng.danh từ

Ví dụ

  1. The task will dequeue when space opens.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép