Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của derangeđộng từ
- Bị trục trặc (máy... ).tính từ
- Bị loạn trí.tính từ
Ví dụ
-
The machine was deranged after the rain.
-
The deranged engine needed quick repair.
-
The deranged man needed calm help.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép