Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đua ngựa ba tuổi (tổ chức ở Êp-xơn gần Luân-đôn vào ngày thứ tư đầu tiên tháng 6 hằng năm do Đa-bi đặt ra năm 1780) ((cũng) derby day).danh từ
- Mũ quả dưa.danh từ
Ví dụ
-
The derby drew a large crowd.
-
He wore a black derby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép