Nghĩa tiếng Việt
- Bãi bỏ quy định.động từ
Ví dụ
-
The city plans to deregulate taxi fares.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiːˈreɡjuleɪt/
The city plans to deregulate taxi fares.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép