Nghĩa tiếng Việt
- Sự bãi bỏ quy định.danh từ
Ví dụ
-
Deregulation changed the market quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiːˌreɡjuˈleɪʃn/
Deregulation changed the market quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép