Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận tới; tình trạng bỏ rơi, tình trạng không nhìn nhận tới; tình trạng vô chủ.danh từ
- Sự sao lãng nhiệm vụ, sự lơ là bổn phận ((cũng) dereliction of duty); sự không làm tròn nhiệm vụ, sự thiếu sót.danh từ
- Sự rút, sự thoái lui (của biển để lại đất bồi).danh từ
Ví dụ
-
The garden showed clear dereliction.
-
Her dereliction of duty upset the team.
-
The dereliction left new land behind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép