TanroDictionary Sổ từ

dereliction

/ˌderəˈlɪkʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận tới; tình trạng bỏ rơi, tình trạng không nhìn nhận tới; tình trạng vô chủ.danh từ
  2. Sự sao lãng nhiệm vụ, sự lơ là bổn phận ((cũng) dereliction of duty); sự không làm tròn nhiệm vụ, sự thiếu sót.danh từ
  3. Sự rút, sự thoái lui (của biển để lại đất bồi).danh từ

Ví dụ

  1. The garden showed clear dereliction.

  2. Her dereliction of duty upset the team.

  3. The dereliction left new land behind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép