TanroDictionary Sổ từ

derepress

/ˌdirɪˈprɛs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải phóng (một gen) khỏi tình trạng bị cản trở để nó hoạt động tích cực.động từ

Ví dụ

  1. The change can derepress a hidden gene.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép