Nghĩa tiếng Việt
- Giải phóng (một gen) khỏi tình trạng bị cản trở để nó hoạt động tích cực.động từ
Ví dụ
-
The change can derepress a hidden gene.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép