TanroDictionary Sổ từ

derider

/dɪˈrɑɪdɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay chế nhạo, người hay nhạo báng, người hay chế giễu.danh từ

Ví dụ

  1. The derider laughed at every mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép