Nghĩa tiếng Việt
- Sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu.danh từ
- Tình trạng bị chế nhạo, tình trạng bị nhạo báng; trò cười.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The comedian faced derision from the loud crowd.
-
His constant mistakes made him a target of derision.
-
to have (hold) in derision
chế nhạo, nhạo báng
-
to be in derision; to be the derision of
bị làm trò cười
-
to bring into derision
đem làm trò cười
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép